Bảng giá tiền điện năm 2018 và 2019 chi tiết nhất

Phụ nữ   •   Thứ bảy, 25/11/2023, 05:40 AM

Bảng giá tiền điện cho hộ gia đình, các đơn vị kinh doanh ở Việt Nam năm 2018 và 2019 chi tiết nhất.

1. Căn cứ tính tiền:

- Lượng điện thực tế khách hàng sử dụng trong kỳ ghi chỉ số (GCS)

- Số ngày sử dụng điện thực tế (số ngày giữa hai kỳ GCS)

- Biểu giá bán điện

2. Cách tính sản lượng điện theo giá cũ và giá mới:

- Đối với khách hàng thực hiện ghi chỉ số công tơ tại thời điểm thực hiện giá mới (chốt chỉ số): Sản lượng tính giá cũ căn cứ vào chỉ số ghi được tại thời điểm bắt đầu thực hiện giá mới và chỉ số công tơ của kỳ GCS trước liền kề. Sản lượng tính giá mới căn cứ vào chỉ số ghi được tại thời điểm bắt đầu thực hiện giá mới và chỉ số công tơ của kỳ GCS hiện tại;

- Đối với khách hàng ký hợp đồng mua điện phục vụ mục đích sinh hoạt và khách hàng không thực hiện được việc GCS công tơ tại thời điểm thực hiện giá mới, sản lượng điện để tính giá cũ và giá mới như sau:

Bảng giá tiền điện năm 2018 và 2019 chi tiết nhất

Sản lượng điện tính giá mới = S - Sản lượng điện tính giá cũ (kWh).

Trong đó: S- Sản lượng điện tiêu thụ trong tháng tính tiền (kWh);

T- Số ngày sử dụng điện thực tế (tính từ ngày GCS của tháng trước liền kề đến ngày GCS của tháng tính tiền) (ngày);

Nc- Số ngày tính giá cũ (tính từ ngày GCS của tháng trước liền kề đến ngày thực hiện giá mới) (ngày);

3. Cách tính định mức bậc thang giá sinh hoạt:

Bảng giá tiền điện năm 2018 và 2019 chi tiết nhất

Trong đó: Mtci- Mức bậc thang cũ thứ i để tính tiền (kWh);

Mtmi- Mức bậc thang mới thứ i để tính tiền (kWh);

Mqci- Mức bậc thang thứ i quy định theo biểu giá cũ (kWh);

Mqmi- Mức bậc thang thứ i quy định theo biểu giá mới kWh);

T- Số ngày (theo lịch) của tháng trước liền kề (ngày);

Nc- Số ngày tính giá cũ (tính từ ngày GCS của tháng trước liền kề đến ngày thực hiện giá mới) (ngày);

Nm-.. Số ngày tính giá mới (tính từ ngày thực hiện giá mới đến ngày GCS của tháng tính tiền) (ngày).

h- .... Số hộ dùng chung.

Làm tròn giá trị Mti theo phương pháp làm tròn số học.

Biểu giá điện bán lẻ

Biểu giá bán lẻ điện

a) Các ngành sản xuất

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 
 

a) Giờ bình thường

1.434

 

b) Giờ thấp điểm

884

 

c) Giờ cao điểm

2.570

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 
 

a) Giờ bình thường

1.452

 

b) Giờ thấp điểm

918

 

c) Giờ cao điểm

2.673

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 
 

a) Giờ bình thường

1.503

 

b) Giờ thấp điểm

953

 

c) Giờ cao điểm

2.759

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 
 

a) Giờ bình thường

1.572

 

b) Giờ thấp điểm

1.004

 

c) Giờ cao điểm

2.862

Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV.

b) Khối hành chính, sự nghiệp

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

 

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 
 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.531

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.635

 

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 
 

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.686

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.755

c) Kinh doanh

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

 

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 
 

a) Giờ bình thường

2.254

 

b) Giờ thấp điểm

1.256

 

c) Giờ cao điểm

3.923

 

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 
 

a) Giờ bình thường

2.426

 

b) Giờ thấp điểm

1.428

 

c) Giờ cao điểm

4.061

 

Cấp điện áp dưới 6 kV

 
 

a) Giờ bình thường

2.461

 

b) Giờ thấp điểm

1.497

 

c) Giờ cao điểm

4.233

d) Sinh hoạt

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

 

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 
 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.549

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.600

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.858

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.340

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.615

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.701

 

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.271

Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở: cứ 04 người đăng ký được hưởng định mức 01 hộ (01 người được tính là ¼ định mức).

Biểu giá bán buôn điện

1. Nông thôn

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

 

Sinh hoạt

 
 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.285

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.336

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.450

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.797

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.035

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.120

 

Mục đích khác

1.368

2. Khu tập thể, cụm dân cư

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

 

Thành phố, thị xã

 

1.1

Sinh hoạt

 

1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 
 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.443

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.494

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.690

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.139

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.414

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.495

1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 
 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.421

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.472

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.639

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.072

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.330

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.437

1.2

Mục đích khác

1.380

 

Thị trấn, huyện lỵ

 

2.1

Sinh hoạt

 

2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 
 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.391

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.442

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.601

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.027

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.280

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.357

2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 
 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.369

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.420

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.564

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.939

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.197

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.271

2.2

Mục đích khác

1.380

3. Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

 

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 
 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.518

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.568

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.821

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.293

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.563

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.647

 

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 
 

a) Giờ bình thường

2.328

 

b) Giờ thấp điểm

1.416

 

c) Giờ cao điểm

4.004

4. Khu công nghiệp

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

 

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 
 

a) Giờ bình thường

1.380

 

b) Giờ thấp điểm

860

 

c) Giờ cao điểm

2.515

1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 
 

a) Giờ bình thường

1.374

 

b) Giờ thấp điểm

833

 

c) Giờ cao điểm

2.503

1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 
 

a) Giờ bình thường

1.367

 

b) Giờ thấp điểm

830

 

c) Giờ cao điểm

2.487

 

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 
 

a) Giờ bình thường

1.424

 

b) Giờ thấp điểm

901

 

c) Giờ cao điểm

2.621

2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 
 

a) Giờ bình thường

1.474

 

b) Giờ thấp điểm

934

 

c) Giờ cao điểm

2.705

Giá bán điện theo hình thức ba giá

1. Quy định về giờ:

a) Giờ bình thường

Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

Ngày Chủ nhật

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

b) Giờ cao điểm

Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

c) Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 sáng ngày hôm sau (06 giờ).

2. Đối tượng mua điện theo hình thức ba giá:

a) Khách hàng sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp điện qua máy biến áp chuyên dùng từ 25 kVA trở lên hoặc có sản lượng điện sử dụng trung bình ba tháng liên tục từ 2.000 kWh/tháng trở lên;

b) Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp;

c) Đơn vị mua điện để bán lẻ điện ngoài mục đích sinh hoạt tại tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt;

Giá điện cho hộ nghèo, thu nhập thấp

- Đối tượng: Các hộ nghèo, hộ chính sách theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định

- Mức hỗ trợ: tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành.

- Hình thức chi trả: UBND cấp xã thực hiện chi trả cho hộ nghèo trên địa bàn theo định kỳ 1 quý 1 lần.

icon Bảng giá điện bán lẻ 2019,Bảng giá tiền điện kinh doanh 2019

Tổng hợp

Cùng chủ đề
Hướng dẫn nấu ăn đơn giản cho mọi người

Hướng dẫn nấu ăn đơn giản cho mọi người

Phụ nữ   •   23.04.2024
Khám phá thế giới nấu ăn dễ dàng với hướng dẫn từng bước dành cho mọi người ở mọi trình độ. Từ những công thức nấu ăn cơ bản đến những món ăn ngon phức tạp hơn, bài viết này sẽ cung cấp cho bạn mọi thứ bạn cần để trở thành một đầu bếp tự tin.
Mẹo trang điểm đỉnh cao cho vẻ đẹp rạng ngời

Mẹo trang điểm đỉnh cao cho vẻ đẹp rạng ngời

Phụ nữ   •   23.04.2024
Khám phá những mẹo trang điểm chuyên nghiệp giúp bạn tỏa sáng rạng ngời. Từ chuẩn bị da đến tạo khối và đánh má hồng, bài viết này cung cấp hướng dẫn từng bước để nâng tầm vẻ đẹp của bạn lên một tầm cao mới.
Giải mã bí ẩn chăm sóc da mặt

Giải mã bí ẩn chăm sóc da mặt

Phụ nữ   •   23.04.2024
Khám phá những bí ẩn đằng sau làn da khỏe mạnh và rạng rỡ. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn các phương pháp chăm sóc da mặt hiệu quả, từ làm sạch đến dưỡng ẩm, giúp bạn có được làn da tươi trẻ và tự tin.
Tập luyện hiệu quả tại nhà: Bí quyết đơn giản

Tập luyện hiệu quả tại nhà: Bí quyết đơn giản

Phụ nữ   •   23.04.2024
Khám phá những bí quyết đơn giản để tập luyện hiệu quả tại nhà, giúp bạn đạt được mục tiêu thể chất mà không cần đến phòng tập.
Thói quen ăn uống lành mạnh: Hướng dẫn toàn diện

Thói quen ăn uống lành mạnh: Hướng dẫn toàn diện

Phụ nữ   •   23.04.2024
Bài viết này cung cấp hướng dẫn toàn diện về thói quen ăn uống lành mạnh, bao gồm các nguyên tắc cơ bản về dinh dưỡng, các loại thực phẩm nên và không nên ăn, cũng như các mẹo thực tế để thực hiện những thay đổi lâu dài đối với chế độ ăn uống của bạn.
Có nên cho trẻ dưới 1 tuổi ăn thịt chó sớm không?

Có nên cho trẻ dưới 1 tuổi ăn thịt chó sớm không?

Phụ nữ   •   26.02.2024
Thịt chó mặc dù là một món khoái khẩu của rất nhiều gia đình, tuy nhiên có rất nhiều đối tượng không nên sử dụng thịt chó thường xuyên. Vậy còn đối với trẻ dưới 1 tuổi thì sao, có nên cho trẻ sơ sinh ăn thịt chó sớm không? Cùng nhau tìm hiểu kỹ hơn trong bài viết hôm nay nhé!