Tên Ánh có ý nghĩa gì, tên đệm ghép với tên Ánh cho con trai và con gái

Phụ nữ   •   Thứ bảy, 25/11/2023, 01:50 AM

Ánh là tên phổ biến ở Việt Nam, gồm cả nam và nữ. Đây là một cái tên giàu ý nghĩa và có thể kết hợp với nhiều tên đệm đẹp như Minh Ánh, Hồng Ánh, Duy Ánh, Quốc Ánh, Xuân Ánh Ngọc Ánh...

Tên Ánh có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

Ánh có thể hiểu là ánh sáng, là sự tỏa sáng. Trong chữ Ánh ẩn chứa trong đó chữ Anh thông minh và tài giỏi cộng với bộ Nhật chói ngời mà làm nên tên Ánh. Xét về cách dùng thì chữ Ánh hơi thiên về nữ tính hơn một chút, tất nhiên bạn vẫn có thể đặt tên Ánh cho bé trai, nhưng cần một cái đệm đủ mạnh để giúp mọi người có liên tưởng tốt hơn đối với cái tên này.

Tên Ánh có ý nghĩa là gì trong chữ Hán

Chữ 映 hoặc 暎 (đều đọc là ánh) có nghĩa là ánh sáng. Ánh là ánh sáng mặt trời. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Lạc nhật sơ hà thiểm dư ánh” 落日初霞閃餘映 (Ức tích hành 憶昔行) Mặt trời lặn, ráng chiều mới hiện lóe sáng ánh mặt trời còn sót lại.

Còn chữ 詇 (ánh) là nói - đọc cho biết.

Tên Ánh có ý nghĩa gì, tên đệm ghép với tên Ánh cho con trai và con gái

Tên đệm ghép với tên Ánh đẹp

Tên Ánh có thể ghép với 1 số tên đệm có ý nghĩa. Tùy theo con bạn là bé trai hay bé gái, có thể chọn tên đệm phù hợp. Sau đây là gợi ý 1 số tên bạn có thể tham khảo:

Ý nghĩa tên Băng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Băng là giá lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Băng Ánh là ánh chiều sáng lạnh, chỉ người khí khái mạnh mẽ, quật cường.

Ý nghĩa tên Bảo Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Bảo là quý giá. Bảo Ánh là ánh chiều sáng quý báu, thể hiện cha mẹ mong con mình như báu vật.

Ý nghĩa tên Cẩm Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Cẩm là gấm lụa. Cẩm Ánh là tinh hoa gấm lụa, chỉ con người tài mạo tuyệt vời.

Ý nghĩa tên Cát Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Cát là tốt lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Cát Ánh là tia sáng tốt đẹp, hàm nghĩa người quang minh chính đại, nghĩa cử tỏ tường

Ý nghĩa tên Cúc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Cúc là hoa cúc, chỉ mùa thu đẹp đẽ. Cúc Ánh là ánh chiều sáng hoa cúc, ngụ ý con người tài hoa, tươi đẹp.

Ý nghĩa tên Diệp Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Đặt tên “Diệp Ánh” cho con, bố mẹ mong muốn con kiêu sa, quý phái, đài các, quý báu, danh giá và mang vẻ đẹp rự rỡ như ánh chiều sáng mặt trời.

Ý nghĩa tên Dương Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Có nghĩa là ánh chiều sáng mặt trời, là biểu tượng cho sự ấm áp, vẻ đẹp rực rỡ, lấp lánh và toả sáng như những tia nắng mặt trời. Chính vì vậy, nó cũng là một cái tên hay được bố mẹ lựa chọn để đặt cho con cái của mình.

Ý nghĩa tên Duy Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Duy Ánh” là một cái tên hay dành cho các bé trai. “Duy” là tư duy suy nghĩ, sự giữ gìn, duy trì, sự duy nhất. Tên “Ánh” gắn liền với những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại, ánh chiều sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi. Vì vậy đặt tên “Duy Ánh” cho con ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, sáng suốt, rõ ràng, minh bạch, sáng tỏ, con học hành thông minh sáng suốt để có tương lai sáng lạn…

Ý nghĩa tên Hạ Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Đặt tên con là “Hạ Ánh” với ngụ ý con như tia nắng mùa hè phản chiếu soi sáng ấm áp khắp mọi nơi ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận những vấn đề trong cuộc sống.

Ý nghĩa tên Hoa Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Hoa là tinh túy, thành công vượt hơn. Hoa Ánh là nét đẹp thuần khiết, tuyệt mỹ, giá trị cao quý.

Ý nghĩa tên Hồng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với gam màu hồng tươi tắn cùng ánh chiều sáng chiếu rọi vạn vật, bố mẹ mong con sẽ luôn tươi sáng, rạng rỡ

Ý nghĩa tên Huyền Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Huyền là màu đen, huyền bí. Huyền Ánh là tia sáng bí ẩn, chỉ con người kiều diễm, đẹp xinh.

Ý nghĩa tên Kim Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với chữ Kim thuộc nhóm đá quý, chữ Ánh thuộc nhóm Mặt trời tên “Kim Ánh” thể hiện mong muốn con luôn tỏa sáng, rạng ngời như ánh dương

Ý nghĩa tên Minh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Minh là sáng sủa. Minh Ánh là ánh chiều sáng rực rỡ, trong lÁnh theo nghĩa Hán Việt:

Ý nghĩa tên Mộng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Mộng là giấc mơ. Mộng Ánh là giấc mơ đẹp đẽ, chan hòa, diệu mỹ.

Ý nghĩa tên Mỹ Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Mỹ là đẹp. Mỹ Ánh là ánh chiều sáng tuyệt vời, cái đẹp rực rỡ.

Ý nghĩa tên Nam Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với tên gọi “Nam Ánh”, con sẽ như nguồn sinh khí và sức mạnh ánh chiều sáng của vùng trời phương Nam luôn phát huy được hết khả năng và sức mạnh của bản thân, vì thế sẽ đạt được sự huy hoàng và hưng thịnh. Bên cạnh những may mắn do trời đất ban tặng, cộng với chí khí cứng cỏi, không dễ bị khuất phục sẽ giúp con đạt được nhiều thành công trong cuộc đời.

Ý nghĩa tên Ngọc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Bé như viên ngọc trong sáng, rạng ngời, phát ra những tia sáng lung linh

Ý nghĩa tên Nguyên Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Nguyên là toàn vẹn. Nguyên Ánh là ánh chiều sáng trọn vẹn, chỉ con người phúc hạnh đầy đủ.

Ý nghĩa tên Nguyệt Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng

Ý nghĩa tên Nhật Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Con như ánh chiều sáng mặt trời soi sáng vạn vật

Ý nghĩa tên Quang Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Quang là ánh chiều sáng. Quang Ánh là ánh chiều sáng chan hòa, chỉ con người hạnh phúc toàn vẹn.

Ý nghĩa tên Quốc Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Quốc Ánh được hiểu là ánh chiều sáng nước nhà, thể hiện nguyện ước cha mẹ sau này con sẽ trở thành người hữu ích cho đất nước.

Ý nghĩa tên Quỳnh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Quỳnh” là tên một loài hoa ngát hương thơm lừng. Theo truyền thuyết, “Quỳnh” còn là biểu tượng cho tấm lòng thơm thảo, nhân từ. Vì vậy đặt tên “Quỳnh Ánh” cho con ngoài ý nghĩa con sở hữu dung mạo đẹp như ánh nhìn của đóa hoa quỳnh rực rỡ mà còn có tấm lòng nhân ái, thảo thơm hơn hẳn người thường.

Ý nghĩa tên Tâm Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tâm là tim, tấm lòng. Tâm Ánh có nghĩa là ánh chiều sáng từ trái tim, yêu thương và quý mến.

Ý nghĩa tên Thùy Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Với tên “Thùy Ánh”, bố mẹ mong con gái mang vẻ đẹp dịu dàng, hiền hậu, dễ thương, một cô gái nết na, thuỳ mị đoan trang.

Ý nghĩa tên Trọng Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Trọng là nặng, là quan trọng. Trọng Ánh là ánh chiều sáng chủ đạo, ánh chiều sáng chuẩn mực.

Ý nghĩa tên Trường Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Trường là dài. Trường Ánh là ánh chiều sáng trải dài, ngụ ý con người may mắn, hạnh phúc dài lâu.

Ý nghĩa tên Tường Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tường là tốt lÁnh theo nghĩa Hán Việt: Tường Ánh là luồng ánh chiều sáng tốt đẹp, mỹ lệ, nhìn thấy được.

Ý nghĩa tên Tuyết Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Tuyết là băng giá. Tuyết Ánh là ánh chiều sáng đẹp nơi băng giá, thể hiện nét đẹp tinh tế, sắc sảo.

Ý nghĩa tên Vân Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Vân Ánh”là một cái tên đẹp thường được đặt cho các bé gái. “Vân” trong tiếng Hán là áng mây. “Ánh” ngụ ý chỉ sự thông minh khai sáng, khả năng tinh vi, tường tận mọi vấn đề. Khi đặt tên “Vân Ánh”,bố mẹ mong muốn con mình sẽ nhẹ nhàng, thanh thoát, nhưng luôn rạng ngời như áng mây, có tương lai rộng mở mọi phương trời

Ý nghĩa tên Văn Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Văn là nét đẹp. Văn Ánh là ánh chiều sáng đẹp đẽ, thể hiện con người văn hoa, mỹ miều.

Ý nghĩa tên Viết Ánh

Viết là trình bày ra. Viết Ánh là ánh chiều sáng tỏa ra, chỉ con người hạnh phước, may mắn.

Ý nghĩa tên Việt Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Việ̣t Ánh” ý chỉ những tia sáng phản chiếu lóng lánh, soi rọi ấm áp khắp vùng đất Việt. Dựa trên hình ảnh này, tên “Việt Ánh” hàm ý người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa ấm áp, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.

Ý nghĩa tên Vinh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Vinh là tươi tốt. Vinh Ánh là ánh chiều sáng rực rỡ, chỉ con người tốt đẹp, may mắn.

Ý nghĩa tên Vĩnh Ánh theo nghĩa Hán Việt:

Vĩnh là dài lâu. Vĩnh Ánh là ánh chiều sáng bền lâu, chỉ người con gái xinh đẹp, tươi trẻ.

Ý nghĩa tên Xuân Ánh theo nghĩa Hán Việt:

“Xuân Ánh” ý chỉ những tia sáng mùa xuân phản chiếu lóng lánh, soi rọi ấm áp khắp thế gian. Dựa trên hình ảnh này, tên “Xuân Ánh” hàm ý người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như ánh mặt trời lan tỏa ấm áp, một nét đẹp dù có ngắm bao lần cũng háo hức như lần đầu mới thấy.

icon Đặt tên cho con trai con gái, Ý nghĩa của tên Ánh trong tiếng Hán, Tên đệm ghép với tên Ánh đẹp

Tổng hợp

Cùng chủ đề
Có nên cho trẻ dưới 1 tuổi ăn thịt chó sớm không?

Có nên cho trẻ dưới 1 tuổi ăn thịt chó sớm không?

Phụ nữ   •   26.02.2024
Thịt chó mặc dù là một món khoái khẩu của rất nhiều gia đình, tuy nhiên có rất nhiều đối tượng không nên sử dụng thịt chó thường xuyên. Vậy còn đối với trẻ dưới 1 tuổi thì sao, có nên cho trẻ sơ sinh ăn thịt chó sớm không? Cùng nhau tìm hiểu kỹ hơn trong bài viết hôm nay nhé!
Bà bầu khi mang thai có được ăn trái thốt nốt không?

Bà bầu khi mang thai có được ăn trái thốt nốt không?

Phụ nữ   •   26.02.2024
Bà bầu cần được bổ sung nhiều năng lượng và dinh dưỡng từ các thực phẩm và trái cây. Loại quả thốt nốt phổ biến với người dân Nam Bộ và là món ăn ưa thích của nhiều người, kể cả các bà bầu. Vậy bà bầu quả thốt nốt khi mang thai có được không?
Người lớn uống sữa mẹ có tốt không?

Người lớn uống sữa mẹ có tốt không?

Phụ nữ   •   26.02.2024
Chúng ta biết sữa mẹ giàu chất dinh dưỡng và tốt cho trẻ sơ sinh . Nhưng liệu nó có tác dụng tương tự đối với người lớn?
7 điều bà bầu cần chú ý khi ăn lẩu

7 điều bà bầu cần chú ý khi ăn lẩu

Phụ nữ   •   26.02.2024
Đối với mẹ bầu, việc ăn lẩu mang lại rất nhiều nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe người mẹ và cả thai nhi. Theo các chuyên gia, bà bầu có thể ăn lẩu nhưng nên hạn chế.
“Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô”: Liệu có đúng?

“Nhất nam viết hữu, thập nữ viết vô”: Liệu có đúng?

Phụ nữ   •   26.02.2024
Trọng nam, khinh nữ là một tư tưởng phân biệt đối xử theo giới tính, trong đó coi nam giới quan trọng hơn phụ nữ. Đây từng là một hệ thống tư tưởng tồn tại ở nhiều nơi trên thế giới, đặc biệt là dưới chế độ phong kiến.
Đẻ chủ động (Đẻ chỉ huy) và những điều cần biết

Đẻ chủ động (Đẻ chỉ huy) và những điều cần biết

Phụ nữ   •   26.02.2024
Đẻ chủ động (Đẻ chỉ huy) là phương pháp được áp dụng để giúp mẹ bầu sinh thường dễ dàng hơn.